凸现
tū xiàn
Làm nổi bật lên, hiện rõ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm nổi bật lên, hiện rõ
Ví dụ (3)
zhè gewèn xiànliǎo mengōng zuòde
Vấn đề này làm nổi bật lên những thiếu sót trong công việc của chúng tôi.
suí zheshí jiāndetuī decái néngzhú jiàn xiànchū lái
Theo thời gian trôi qua, tài năng của anh ấy dần dần bộc lộ rõ nét.
wǎn xiáde huī xiànchūyuǎn shāndelún kuò
Ánh hoàng hôn chiều tà làm nổi bật lên đường nét của những ngọn núi xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây