地层
—
Phân tích từ 地层
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Địa tầng
Ví dụ (3)
科学家通过研究地层来了解地球的历史。
Các nhà khoa học tìm hiểu về lịch sử Trái Đất thông qua nghiên cứu các địa tầng.
这里的地层富含大量的古代化石。
Địa tầng ở nơi này rất giàu các hóa thạch cổ đại.
地质学家正在测量这片区域的地层厚度。
Các nhà địa chất học đang đo đạc độ dày địa tầng của khu vực này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây