甚或
—
Phân tích từ 甚或
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:Thậm chí, thậm chí là
Ví dụ (3)
他忙得没时间吃饭,甚或没时间睡觉。
Anh ấy bận đến mức không có thời gian ăn cơm, thậm chí còn không có thời gian ngủ.
这种小病吃点药,甚或多喝水就能好。
Căn bệnh nhẹ này uống chút thuốc, hoặc thậm chí chỉ cần uống nhiều nước là có thể khỏi.
这里的环境恶劣,连草都无法生长,甚或没有水源。
Môi trường ở đây rất khắc nghiệt, ngay cả cỏ cũng không mọc nổi, thậm chí là không có cả nguồn nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây