竭诚
jié chéng
Hết lòng, tận tâm

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Hết lòng, tận tâm
Ví dụ (3)
menjiāngjié chéngwèiměi wèi gōngzuìyōu zhìde
Chúng tôi sẽ tận tâm cung cấp dịch vụ chất lượng tốt nhất cho mỗi một khách hàng.
quán hùr én yuánjié chéngqiǎng jiùzhòng zhèngbìngr én
Toàn thể nhân viên y tế dốc hết lòng cứu chữa người bệnh nặng.
zhǐ yàoshìxué xiàodehuó dòngdōuhuìjié chéngxié zhù
Chiển cần là hoạt động của trường học, anh ấy đều sẽ nhiệt tình giúp đỡ hết mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây