Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
目眩
mù xuàn
Hoa mắt, chóng mặt
Hán việt: mục huyễn
—

Gợi nhớ

Từ "目眩" (mù xuàn) mang nghĩa "Hoa mắt, chóng mặt", kết hợp bởi 目 (mù - mục): "mắt" + 眩 (xuàn - huyễn): "Chóng mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 目: Vành mắt bao quanh con ngươi sáng rõ bên trong (目) giúp con người quan sát thế giới xung quanh chính là đôi mắt (目). • Chữ 眩: Đôi mắt (目) nhìn mãi vào khoảng tối đen huyền ảo (玄) xoay tròn trước mặt nên bị hoa mắt, chóng mặt (眩).

Thành phần cấu tạo

目眩
mù xuàn
Hoa mắt, chóng mặt
目
mù • mục
mắt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
眩
xuàn • huyễn
Chóng mặt
目
Bộ Mục
Hình con mắt dựng đứng
玄
Bộ Huyền
Màu đen huyền, sâu xa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hoa mắt, chóng mặt
Ví dụ (3)
qiángliè强烈de的yángguāng阳光zhào照de得tā他yǒuxiē有些mùxuàn目眩。
Ánh nắng gay gắt chiếu vào khiến anh ấy có phần lóa mắt.
The strong sunlight dazzled his eyes a little.
zhàn站zài在xuányá悬崖biān边wǎngxià往下kàn看,lìngrén令人tóuyūnmùxuàn头晕目眩。
Đứng bên rìa vách đá nhìn xuống dưới khiến người ta đầu váng mắt hoa.
Standing at the edge of the cliff and looking down makes one feel dizzy.
chúchuāng橱窗lǐ里línlángmǎnmù琳琅满目de的shāngpǐn商品ràng让rén人gǎndào感到yǎn眼huā花mùxuàn目眩。
Hàng hóa rực rỡ muôn màu trong tủ kính làm người ta cảm thấy hoa cả mắt.
The dazzling array of goods in the display window was dizzying to behold.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây