追忆
zhuī yì
Hồi tưởng, nhớ lại

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Hồi tưởng, nhớ lại
Ví dụ (3)
měi dāngkàn dàojiùzhào piàndōuhuìzhuī tóng niánde yōushēng huó
Mỗi khi nhìn những bức ảnh cũ, anh ấy đều hồi tưởng lại cuộc sống không chút ưu tư thời thơ ấu.
zhè zhuànzhuī liǎozuò zhěkǎn de shēng
Cuốn tự truyện này kể lại cuộc đời gập ghềnh trắc trở của tác giả.
tóng xué huìshàng jiā zhuī zhexiào yuándeqīng chūn suì yuè
Tại buổi họp lớp, mọi người cùng nhau hồi tưởng lại những năm tháng thanh xuân dưới mái trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây