鼓吹
gǔ chuī
Cổ súy, tuyên truyền, rêu rao

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Cổ súy, tuyên truyền, rêu rao
Ví dụ (3)
zhěng tiānzàishè jiāoméi shàng chuīdetóu lùn
Anh ta suốt ngày rêu rao lý thuyết đầu tư của mình trên mạng xã hội.
yǒu xiēshāng jiāguò chuīzhè zhǒngbǎo jiàn pǐndegōng xiào
Một số thương gia đã thổi phồng quá mức công hiệu của loại thực phẩm chức năng này.
xuān yáng chuībào shìwéi fǎn dexíng wéi
Tuyên truyềncổ súy cho bạo lực là hành vi vi phạm pháp luật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây