高消费
gāo xiāo fèi
Tiêu dùng cao, mức tiêu dùng đắt đỏ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiêu dùng cao, mức tiêu dùng đắt đỏ
Ví dụ (3)
háo huáyóu lún yóushǔ diǎn xíngdemén kǎnjiàogāodegāoxiāo fèihuó dòng
Du lịch bằng du thuyền sang trọng thuộc loại hoạt động tiêu dùng cao với ngưỡng cửa điển hình khá cao.
nián qīngr ényīng gāishù zhèng quède cáiguān miǎnmáng degāoxiāo fèi
Giới trẻ nên thiết lập quan điểm quản lý tài chính đúng đắn để tránh việc tiêu dùng cao một cách mù quáng.
zhè jiāgāoxiāo fèicān tīngdecài yáosuīr ánjīng zhìdànjià jīngr én
Món ăn của nhà hàng đắt đỏ này mặc dù tinh tế nhưng giá cả lại vô cùng đắt đỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây