胳膊肘
gē bo zhǒu
khuỷu tay, cùi chỏ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khuỷu tay, cùi chỏ
Ví dụ (3)
de bo zhǒuzàishuāi jiāoshí shāngliǎo
Khuỷu tay của anh ấy bị trầy xước khi bị ngã.
yòng bo zhǒupèngliǎopèngtóng zhuōshì kànhēi bǎn
Cậu ấy dùng cùi chỏ huých nhẹ bạn cùng bàn, ra hiệu nhìn lên bảng.
chēngzhe bo zhǒutuōzhesāixiàn liǎochén
khuỷu tay chống cằm, cô ấy chìm vào trầm tư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây