纷纷扬扬
—
Gợi nhớ
Từ "纷纷扬扬" (fēn fēn yáng yáng) mang nghĩa "bay lả tả, rơi lác đác, bay lơ lửng", kết hợp bởi 纷 (fēn - phân): "rối ren" + 纷 (fēn - phân): "rối ren" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên" + 扬 (yáng - dương): "nâng lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纷: Những sợi tơ mỏng manh (纟) bị tách chia thành nhiều mối nhỏ (分) đan chéo vào nhau tạo nên cảnh rối ren, lộn xộn (纷). • Chữ 纷: Những sợi tơ mỏng manh (纟) bị tách chia thành nhiều mối nhỏ (分) đan chéo vào nhau tạo nên cảnh rối ren, lộn xộn (纷). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬). • Chữ 扬: Đôi bàn tay (扌) vươn cao tung hạt giống bay xa theo ánh dương (昜), mang nghĩa nâng lên, phát huy và truyền bá (扬).
Thành phần cấu tạo
纷纷扬扬
bay lả tả, rơi lác đác, bay lơ lửng
纷
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
纷
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
分
Phân
Chia / âm đọc (bên phải)
扬
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
扬
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Bay lên / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 纷纷扬扬
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:bay lả tả, rơi lác đác, bay lơ lửng
Ví dụ (3)
大雪纷纷扬扬地下了一整夜。
Tuyết lớn rơi bay lả tả suốt cả đêm.
Heavy snow fluttered down all through the night.
秋风吹过,落叶纷纷扬扬地飘落下来。
Gió thu thổi qua, những chiếc lá rụng bay lả tả rơi xuống.
As the autumn wind blew past, fallen leaves fluttered down through the air.
漫天飞舞的柳絮纷纷扬扬,犹如白雪一般。
Những sợi tơ liễu bay lượn đầy trời lả tả như tuyết trắng.
The willow catkins swirling across the sky fluttered about just like white snow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây