不甘
bù gān
không cam lòng, không cam chịu

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không cam lòng, không cam chịu
Ví dụ (3)
gān xīnjiùzhè yàngshī bàijué dìngzài shì
Anh ấy không cam tâm thất bại như vậy, quyết định thử lại một lần nữa.
bān de tóng xuébiǎo xiànhěn gān luò hòu
Các bạn nữ trong lớp cũng thể hiện rất nỗ lực, không cam lòng tụt lại phía sau.
cóng xiǎojiù gānpíng yōng zhìyàozuò fānshì
Từ nhỏ cậu ấy đã không cam chịu tầm thường, lập chí phải làm nên sự nghiệp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây