奉命
fèngmìng
phụng mệnh (nhận lệnh)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phụng mệnh (nhận lệnh)
Ví dụ (3)
zhàn shìmenfèng mìngqián zhí xíngjǐn jiù yuánrèn wu
Các chiến sĩ nhận lệnh đi thực hiện nhiệm vụ cứu hộ khẩn cấp.
shìfèng mìngláixié zhùgōng zuòde
Tôi phụng mệnh đến để hỗ trợ công việc của anh.
jǐng cháfèng mìngsōu cháliǎoxián yír éndezhù suǒ
Cảnh sát nhận lệnh đã khám xét chỗ ở của nghi phạm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây