相仿
xiāngfǎng
tương tự (xấp xỉ)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tương tự (xấp xỉ)
Ví dụ (3)
menliǎnián xiāng fǎng仿xìng chà duō
Hai cô ấy tuổi tác xấp xỉ nhau, tính cách cũng tương đồng.
zhèliǎng jiàn fudekuǎn shìyán wéixiāng fǎng仿
Kiểu dáng và màu sắc của hai bộ quần áo này vô cùng tương tự nhau.
deshí duì shǒuxiāng fǎng仿zhè chǎng sàishèng nán liào
Thực lực của anh ấy ngang ngửa với đối thủ, trận đấu này rất khó đoán thắng thua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây