眉梢
méishāo
đuôi lông mày (mắt mày)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đuôi lông mày (mắt mày)
Ví dụ (3)
xùn chuán láideméi shāoyǎn jiǎodōuxiěmǎnliǎo yuè
Tin vui truyền đến, trên khóe mắt chân mày của cô ấy tràn ngập niềm hạnh phúc.
deyòuméi shāochùyǒu dàoxiǎo xiǎo deshāng
Ở phần đuôi lông mày bên phải của anh ấy có một vết sẹo nhỏ.
wēi wēitiāo méi shāo chūliǎo huòdebiǎo qíng
Cô ấy hơi nhướng chân mày lên, để lộ vẻ mặt đầy nghi hoặc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây