震慑
zhènshè
trấn áp (uy hiếp, làm cho khiếp sợ)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trấn áp (uy hiếp, làm cho khiếp sợ)
Ví dụ (3)
jǐng fāngdexùn xíng dòngzhèn shèliǎowéi fàn zuì fēn
Hành động nhanh chóng của cảnh sát đã trấn áp làm khiếp sợ các phần tử vi phạm pháp luật.
lǎo shīyán de guāngshùn jiānzhèn shèliǎotiáo dexué shēng
Ánh mắt nghiêm nghị của giáo viên ngay lập tức làm cho những học sinh nghịch ngợm phải e dè e sợ.
guó jiādeqiáng jūn shì shí zhèn shèqián zàidedír én
Sức mạnh quân sự hùng cường của quốc gia đủ để uy hiếp tinh thần kẻ thù tiềm tàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây