委实
wěi shí
Quả thực, thực sự

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Quả thực, thực sự
Ví dụ (3)
zhè jiànshìbànwěi shípiào lianglìngr énzàn tàn
Việc này làm quả thực rất đẹp, khiến người ta phải khen ngợi.
dechǔ jìngwěi shíjiān nán menyīng gāishēn chūyuán shǒu
Hoàn cảnh của anh ấy quả thực khó khăn, chúng ta nên giang tay giúp đỡ.
tīngwándejiě shìwěi shígǎn dàoyǒu xiēcán kuì
Nghe xong lời giải thích của anh ấy, tôi quả thực cảm thấy có chút hổ thẹn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây