奇耻大辱
qí chǐ dà rǔ
Mối nhục nhã ê chề, nỗi nhục cực lớn

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:Mối nhục nhã ê chề, nỗi nhục cực lớn
Ví dụ (3)
shū diàozhè chǎngguān jiànde sàibèi menshì wèi chǐ
Thua trận đấu quan trọng này bị họ coi là một mối nhục nhã ê chề.
guó jiālǐng bèiqīn zhànshìzhěng mín de chǐ
Lãnh thổ quốc gia bị xâm chiếm là mối nhục cực lớn của toàn thể dân tộc.
fǎr ěn shòuzhè zhǒng chǐ fèn ér zhí
Anh ta không thể chịu đựng được nỗi nhục nhã ê chề này nên đã phẫn nộ từ chức.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây