深秋
shēn qiū
Cuối thu, thu muộn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cuối thu, thu muộn
Ví dụ (3)
shēn qiūshí jiéshān shàngdefēng quán dōubiànhóngliǎo
Vào tiết trời cuối thu, lá phong trên núi đều đã chuyển sang màu đỏ.
shēn qiūdelěng fēng chuīguòluò suí fēng piāo
Gió lạnh cuối thu thổi qua, những chiếc lá rụng bay múa theo chiều gió.
měidàoshēn qiūzhè de wēnjiùhuì xià jiàng
Mỗi độ thu muộn, nhiệt độ ở đây sẽ sụt giảm nhanh chóng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây