申斥
shēn chì
Khiển trách, quở trách, mắng mỏ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khiển trách, quở trách, mắng mỏ
Ví dụ (3)
yīn wèigōng zuòshī zhíshòu dàoliǎojīng deyán shēn chì
Vì lơ là trong công việc, anh ấy đã bị giám đốc khiển trách nghiêm khắc.
lǎo shīshēn chìliǎo zài tángshàngdǎn àodexué shēng
Thầy giáo đã quở trách mấy học sinh nghịch ngợm đùa giỡn trong lớp học kia.
shēng xìngào màn néngjiē shòurèn hér éndeshēn chì
Tính cách anh ta vốn kiêu ngạo nên không thể chấp nhận sự khiển trách của bất kỳ ai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây