旁人 (páng rén)
páng rén
Người ngoài, người bên cạnh, người khác

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Người ngoài, người bên cạnh, người khác
Ví dụ (3)
zhèshì mendejiā shìyòng zhepángr énláichā shǒu
Đây là việc riêng của gia đình chúng tôi, không cần người ngoài xen vào.
miàn duìpángr éndelěng yǎncháo xiàoyīr ánjiān chí demèng xiǎng
Đối mặt với ánh mắt lạnh lùng và sự giễu cợt của người ngoài, anh ấy vẫn kiên trì theo đuổi ước mơ.
shuō huàyàozhù chǎng biéràngpángr éntīngliǎoxiào huà
Nói năng phải chú ý hoàn cảnh, đừng để người khác nghe thấy rồi làm trò cười.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây