Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
暗箭 (àn jiàn)
àn jiàn
Ám tiễn, mũi tên bắn lén, hãm hại sau lưng
—

Gợi nhớ

Từ "暗箭 (àn jiàn)" (àn jiàn) nghĩa là "Ám tiễn, mũi tên bắn lén, hãm hại sau lưng", ghép bởi: 暗 (àn): tối tăm + 箭 (jiàn): mũi tên.

Thành phần cấu tạo

暗箭 (àn jiàn)
àn jiàn
Ám tiễn, mũi tên bắn lén, hãm hại sau lưng
日
音
⺮
前

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ám tiễn, mũi tên bắn lén, hãm hại sau lưng
Ví dụ (3)
míng qiāng yì duǒ明枪易躲,àn jiàn nán fáng暗箭难防,wǒ men我们zài在shāng chǎng商场shàng上yào要jiā bèi加倍xiǎo xīn小心。
Súng minh dễ tránh, tên trộm khó phòng (sự công kích công khai dễ tránh, hãm hại sau lưng khó đề phòng), chúng ta trên thương trường phải hết sức cẩn thận.
tā他zǒng shì总是zài在bèi hòu背后fàng àn jiàn放暗箭,sǔn hài损害tóng shì同事men们de的lì yì利益。
Anh ta luôn bắn lén sau lưng, làm tổn hại đến lợi ích của các đồng nghiệp.
jiān qiáng坚强de的rén人bú huì不会qīng yì轻易bèi被àn jiàn暗箭suǒ所shāng伤。
Người kiên cường sẽ không dễ dàng bị tổn thương bởi những lời đâm chọc sau lưng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây