诸如 (zhū rú)
zhū rú
Như là, ví dụ như, chẳng hạn như

Định nghĩa (1)

1
Giới từ
Nghĩa:Như là, ví dụ như, chẳng hạn như
Ví dụ (3)
zhū píng guǒxiāng jiāozhī lèideshuǐ guǒdōuhán yǒufēng dewéi shēng
Những loại trái cây như là táo, chuối đều chứa vitamin phong phú.
duōshè huìwèn zhū shī pín kùn yàozhèng tǒng chóujiě jué
Nhiều vấn đề xã hội, ví dụ như thất nghiệp, nghèo đói, cần chính phủ lên kế hoạch thống nhất giải quyết.
xiàn dài zhū rén gōng zhì néngshù zhèngshēn gǎi biànzhe mendeshēng huó
Khoa học công nghệ hiện đại, ví dụ như trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn, đang thay đổi sâu sắc cuộc sống của chúng ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây