咋咋呼呼
zhā zhā hū hū
La lối om sòm, la toáng lên

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:La lối om sòm, la toáng lên
Ví dụ (3)
zhèrénjiù shì huan de shíméi shén mezhēn běn shì
Tính anh ta vốn thích la lối om sòm làm màu thế thôi, thực ra chẳng có bản lĩnh thật sự gì.
bié dàodiǎnxiǎo shìjiù delěng jìng diǎn
Đừng gặp chút chuyện nhỏ đã la toáng lên, bình tĩnh một chút đi.
mén wàichuán lái zhèn dejiào hǎn shēngzhī dào shēngliǎoshén me
Bên ngoài cửa truyền vào tiếng la hét om sòm, không biết đã xảy ra chuyện gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây