恩恩怨怨
ēn ēn yuàn yuàn
Ân oán tình thù, ân ân oán oán

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ân oán tình thù, ân ân oán oán
Ví dụ (3)
suí zheshí jiāndetuī guò deēn ēn yuàn yuàndōuhuà wéi yǒu
Theo thời gian trôi đi, những ân oán tình thù trong quá khứ đều đã hóa hư vô.
menméi yàojiū jiérén guān zhōngde xiēēn ēn yuàn yuàn
Chúng ta không cần phải bận lòng vì những ân oán giằng xé trong các mối quan hệ cá nhân.
zhèliǎng jiā zhī jiānyǒu zheshuō qīngdeēn ēn yuàn yuàn
Giữa hai gia tộc lớn này có những ân ân oán oán khó lòng phân định rõ ràng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây