奥妙
ào miào
Áo diệu, huyền bí, kỳ diệu sâu kín

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Áo diệu, huyền bí, kỳ diệu sâu kín
Ví dụ (3)
xué jiāmenzhèng tàn suǒ zhòudeào miào
Các nhà khoa học đang nỗ lực khám phá những điều kỳ diệu huyền bí của vũ trụ.
zìr ánzhōngchōng mǎnliǎo qióng deào miào
Trong tự nhiên chứa đựng vô vàn những điều kỳ diệu sâu kín.
zhǐ yàoyòng xīnguān chájiùnéng xiàn zhōngdeào miào
Chỉ cần bạn chú tâm quan sát thì có thể phát hiện được sự kỳ diệu ẩn chứa bên trong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây