Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
寄予
jì yǔ
Gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm)
Hán việt: kí dư
—

Gợi nhớ

Từ "寄予" (jì yǔ) nghĩa là "Gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm)", ghép bởi: 寄 (jì): gửi + 予 (yǔ): cho.

Thành phần cấu tạo

寄予
jì yǔ
Gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm)
宀
奇
予

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gửi gắm, ký thác (hy vọng, tình cảm)
Ví dụ (3)
fù mǔ父母duì对hái zi孩子jì yǔ寄予liǎo了hòu wàng厚望。
Cha mẹ gửi gắm kỳ vọng to lớn vào con cái.
guǎng dà广大rén mín人民duì对xīn yí jiè新一届zhèng fǔ政府jì yǔ寄予liǎo了jí dà极大de的qī pàn期盼。
Đông đảo nhân dân gửi gắm mong mỏi vô cùng lớn lao vào chính phủ nhiệm kỳ mới.
tā他zài在zhè bù这部zuò pǐn作品zhōng中jì yǔ寄予liǎo了zì jǐ自己shēn hòu深厚de的gèr én个人qíng gǎn情感。
Anh ấy gửi gắm tình cảm cá nhân sâu sắc của mình vào tác phẩm này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây