淡泊
`dàn bó`
Đạm bạc, thanh cao, không màng danh lợi

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đạm bạc, thanh cao, không màng danh lợi
Ví dụ (3)
shēngdàn míng zhī qiúnèi xīnníng jìng
Cả đời ông ấy không màng danh lợi, chỉ cầu mong tâm hồn thanh thản.
yǐn shān líndeshēng huóràngyǎng chéngliǎodàn dexìng
Cuộc sống ẩn dật nơi núi rừng giúp anh ấy rèn luyện tính cách đạm bạc thanh cao.
zhū liàngcéngshuōfēidàn míngzhì”。
Gia Cát Lượng từng nói: "Không đạm bạc chí không sáng".

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây