稚拙
`zhì zhuō`
Non nớt, vụng về tự nhiên

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Non nớt, vụng về tự nhiên
Ví dụ (3)
dehuà zhì zhuōquèchōng mǎnliǎoxiǎng xiàng
Bức vẽ của cậu ấy nét bút tuy non nớt vụng về, nhưng lại tràn đầy trí tưởng tượng.
mèi meiyòng shuāngzhì zhuōdeshǒuxiě xiàliǎo fēnggǎn xiè xìn
Em gái đã dùng đôi tay non nớt vụng về viết nên một bức thư cảm ơn.
zhè jiànshǒu gōng pǐndài yǒu zhǒngzhì zhuō shídeměi gǎn
Món đồ thủ công mỹ nghệ này mang một vẻ đẹp mộc mạc và non nớt tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây