缠绵
—
Phân tích từ 缠绵
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Triền miên, quấn quýt, sâu lắng
Ví dụ (3)
电影里男女主角那缠绵的爱情故事感动了无数观众。
Câu chuyện tình yêu quấn quýt, cảm động của hai nhân vật chính trong phim đã làm lay động vô số khán giả.
远处传来缠绵的小提琴声,如泣如诉。
Từ phía xa vọng lại tiếng vĩ cầm du dương réo rắt như đang nức nở tâm tình.
他因为一场缠绵的秋雨而感到有些伤感。
Anh ấy cảm thấy có chút chạnh lòng vì một trận mưa thu kéo dài dai dẳng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây