缠绵
`chán mián`
Triền miên, quấn quýt, sâu lắng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Triền miên, quấn quýt, sâu lắng
Ví dụ (3)
diàn yǐngnán zhǔ juéchán miándeài qíng shìgǎn dòngliǎo shùguān zhòng
Câu chuyện tình yêu quấn quýt, cảm động của hai nhân vật chính trong phim đã làm lay động vô số khán giả.
yuǎn chùchuán láichán miándexiǎo qínshēng
Từ phía xa vọng lại tiếng vĩ cầm du dương réo rắt như đang nức nở tâm tình.
yīn wèi chǎngchán miándeqiū érgǎn dàoyǒu xiēshāng gǎn
Anh ấy cảm thấy có chút chạnh lòng vì một trận mưa thu kéo dài dai dẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây