Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
细微末节
`xì wēi mò jié`
Chi tiết vụn vặt, tiểu tiết
—

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Danh từ
Nghĩa:Chi tiết vụn vặt, tiểu tiết
Ví dụ (3)
wǒ men我们yào要guān zhù关注dà jú大局,bú yào不要zài在xì wēi mò jié细微末节shàng上làng fèi shí jiān浪费时间。
Chúng ta cần chú ý đến đại cục, đừng lãng phí thời gian vào những chi tiết vụn vặt.
hé tong合同zhōng中de的xì wēi mò jié细微末节yě也xū yào需要rèn zhēn认真hé duì核对,yǐ miǎn以免chū xiàn出现jiū fēn纠纷。
Các điều khoản vụn vặt trong hợp đồng cũng cần phải kiểm tra kỹ lưỡng để tránh xảy ra tranh chấp.
tā他jiǎng gù shì讲故事shí时zǒng shì总是bǎ把gè zhǒng各种xì wēi mò jié细微末节miáo huì描绘dé得hěn很shēng dòng生动。
Khi kể chuyện, anh ấy luôn miêu tả sinh động mọi chi tiết nhỏ nhặt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây