轻捷
`qīng jié`
Nhanh nhẹn, nhẹ nhàng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nhanh nhẹn, nhẹ nhàng
Ví dụ (3)
xiǎo māoqīng jiéde yuè guòliǎoǎi qiáng
Chú mèo con nhảy qua bức tường thấp bằng những bước chân vô cùng nhẹ nhàng nhanh nhẹn.
suí zhehuān kuàideyīn yuè zhěmentiàoliǎoqīng jiéde dǎo
Theo giai điệu nhạc vui tươi, những vũ công bắt đầu điệu nhảy nhẹ nhàng, uyển chuyển.
tīng jiàn majiào mài zheqīng jiéde pǎoliǎoguò
Nghe thấy mẹ gọi, cậu bé lập tức chạy nhanh tới bằng những bước chân thoăn thoắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây