颤音
`chàn yīn`
Âm rung, tiếng rung (khi hát hoặc đàn)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Âm rung, tiếng rung (khi hát hoặc đàn)
Ví dụ (3)
chàng jiāzài degāo cháo fenyùn yòngliǎowán měidechàn yīn
Người ca sĩ đã áp dụng kỹ thuật rung giọng hoàn hảo ở phần cao trào của ca khúc.
xiǎo qíndechàn yīngěiyuè zēng tiānliǎo duōyōu shāngdeqíng gǎn
Tiếng rung của đàn vĩ cầm đã tô điểm thêm nhiều cảm xúc sầu muộn cho bản nhạc.
yīn wèijǐn zhāngshuō huàdeshēng yīndàizhe chàn yīn
Vì căng thẳng nên trong giọng nói của anh ấy có lẫn chút run rẩy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây