Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
饥不择食
`jī bù zé shí`
Đói không chọn thức ăn, đói ăn quàng
Hán việt: cơ bưu trạch thực
—

Gợi nhớ

Từ "饥不择食" (`jī bù zé shí`) nghĩa là "Đói không chọn thức ăn, đói ăn quàng", ghép bởi: 饥 (jī): đói + 不 (bù): không + 择 (zé / zhái): Lựa chọn + 食 (shí): thức ăn.

Thành phần cấu tạo

饥不择食
`jī bù zé shí`
Đói không chọn thức ăn, đói ăn quàng
饣
几
一
个 (biến thể)
扌
择

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ / Động từ
Nghĩa:Đói không chọn thức ăn, đói ăn quàng
Ví dụ (3)
nà ge那个liú làng hàn流浪汉è jí le饿极了,jī bù zé shí饥不择食dì地chī吃xià下liǎo了shèng fàn剩饭。
Người vô gia cư đó đói quá rồi, đành ăn ngấu nghiến phần cơm thừa mà không kén chọn gì.
wèi le为了zhǎo找gōng zuò工作,tā他yǒu xiē有些jī bù zé shí饥不择食,shén me什么zhí wèi职位dōu都qù去tóu投jiǎn lì简历。
Để tìm việc, anh ấy có chút vội vàng nhắm mắt đưa chân, vị trí nào cũng nộp hồ sơ xin việc.
zài在méi yǒu没有tuì lù退路de的qíng kuàng情况xià下,jué duì绝对bù néng不能jī bù zé shí饥不择食dì地zuò chū做出cuò wù错误jué dìng决定。
Trong tình thế không có đường lui, tuyệt đối không được nhắm mắt đưa chân đưa ra quyết định sai lầm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây