儘管
—
Gợi nhớ
Từ "儘管" (jǐnguǎn) nghĩa là "mặc dù; cứ việc", ghép bởi: 儘 (jìn): Hết mức có thể + 管 (guǎn): ống.
Thành phần cấu tạo
儘管
mặc dù; cứ việc
亻
盡
⺮
官
Phân tích từ 儘管
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
Từ "儘管" (jǐnguǎn) nghĩa là "mặc dù; cứ việc", ghép bởi: 儘 (jìn): Hết mức có thể + 管 (guǎn): ống.