Hi HSK
Học Tiếng Trung
Luyện nói
TALK
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Tải app
Tải ứng dụng di động
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 奇異
Trang chủ
Từ vựng
Từ vựng: 奇異
奇異
qíyì
lạ lùng
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Gợi nhớ
Từ "
奇異
" (qíyì) nghĩa là "lạ lùng", ghép bởi:
奇
(qí / jī): kỳ lạ.
Thành phần cấu tạo
奇異
qíyì
lạ lùng
大
可
Phân tích từ 奇異
奇
【qí / jī】
kỳ lạ, đặc biệt
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 奇異
Luyện tập
Từ ghép (16)
好奇
hàoqí
Tò mò
奇亚籽
qíyàzǐ
Hạt chia
卡布奇诺
kǎbùqínuò
Cà phê được pha giữa espresso và sữa nóng, có bọt sữa được đánh bông lên
玛奇朵
mǎqíduǒ
Cà phê bọt sữa
神奇
shénqí
Kỳ diệu, huyền bí
奇怪
qíguài
Kỳ lạ, lạ thường
奇迹
qíjì
Kỳ tích
奇异果
qíyìguǒ
Quả kiwi
奇妙
qímiào
kỳ diệu
惊奇
jīngqí
kinh ngạc
传奇
chuánqí
huyền thoại, truyền kỳ, kỳ lạ
好奇心
hàoqíxīn
sự tò mò, lòng hiếu kỳ
Xem thêm (4 từ ghép)
Định nghĩa (1)
1
Vs
Nghĩa:
lạ lùng
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây