Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
第一个
dì yī gè
người đầu tiên, thứ nhất
Hán việt: đệ nhất cá
—

Gợi nhớ

Từ "第一个" (dì yī gè) nghĩa là "người đầu tiên, thứ nhất", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 一 (yī): số một + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

第一个
dì yī gè
người đầu tiên, thứ nhất
⺮
弟
一
人
丨

Định nghĩa (1)

1
Đại từ
Nghĩa:người đầu tiên, thứ nhất
Ví dụ (3)
tā他shì是dì yī gè第一个lái dào来到jiào shì教室de的xué sheng学生。
Cậu ấy là học sinh đầu tiên đến phòng học.
zhè这shì是wǒ我chī吃dào到de的dì yī gè第一个píng guǒ苹果。
Đây là quả táo đầu tiên mà tôi ăn.
qǐng请kàn看dì yī gè第一个wèn tí问题。
Xin hãy xem câu hỏi đầu tiên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây