一句
yī jù
một câu (nói, thơ, hát)

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:một câu (nói, thơ, hát)
Ví dụ (3)
shuōle wèn hòude huà
Anh ấy đã nói một câu hỏi thăm.
zhè míng yánfēi chánggǎnr én
Câu danh ngôn này rất cảm động.
qǐng jiāyòngyīn wèisuǒ zào zi
Xin mời mọi người dùng “bởi vì... cho nên...” để đặt một câu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây