不敢
bù gǎn
không dám (làm gì)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:không dám (làm gì)
Ví dụ (3)
tiān hēile gǎn rénchū mén
Trời tối rồi, anh ấy không dám ra ngoài một mình.
tīng dàozhè gexiāo xi gǎn xiāng xìn deěr duo
Nghe tin này, tôi không dám tin vào tai mình nữa.
biédān xīnméi yǒurén gǎntīng jiàn
Đừng lo lắng, không ai là không dám lắng nghe ý kiến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây