Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
那一刻
nà yī kè
thời điểm đó, khoảnh khắc đó
Hán việt: na nhất hặc
—

Gợi nhớ

Từ "那一刻" (nà yī kè) nghĩa là "thời điểm đó, khoảnh khắc đó", ghép bởi: 那 (nà): đó + 一 (yī): số một + 刻 (kè): khắc.

Thành phần cấu tạo

那一刻
nà yī kè
thời điểm đó, khoảnh khắc đó
冄
阝
一
亥
刂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thời điểm đó, khoảnh khắc đó
Ví dụ (3)
tīng dào听到hǎo xiāo xi好消息de的nà yī kè那一刻,dà jiā大家gāo xìng高兴de得tiào跳le了qǐ lái起来。
Khoảnh khắc nghe thấy tin tốt, mọi người vui đến mức nhảy cẫng lên.
zhí dào直到nà yī kè那一刻,wǒ我cái才míng bai明白tā他de的yòng xīn用心。
Cho đến giây phút đó, tôi mới hiểu tấm lòng của anh ấy.
nán wàng难忘de的nà yī kè那一刻shēn shēn de深深地yìn zài印在wǒ我de的nǎo hǎi脑海lǐ里。
Khoảnh khắc khó quên đó in sâu vào trong trí óc tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây