防晒
fáng shài
chống nắng, bảo vệ da khỏi ánh nắng

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:chống nắng, bảo vệ da khỏi ánh nắng
Ví dụ (6)
xià tiānchū ményàozuò hǎofáng shàigōng zuò
Mùa hè ra ngoài cần làm tốt công tác chống nắng.
fáng shài shuāng yǒu xiàofáng shài
Thoa kem chống nắng có thể chống nắng hiệu quả.
dàiyáng sǎnshìwèi lefáng shài
Mang ô che nắng là để chống nắng.
zhè dǐngmào zi yǒuhěn qiángdefáng shàigōng néng
Chiếc mũ này có tính năng chống nắng rất mạnh.
zài wàihěnzhù zhòngfáng shài
Cô ấy ở ngoài trời rất coi trọng việc chống nắng.
2
Danh từ
Nghĩa:sự chống nắng, đồ chống nắng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây