该款
gāi kuǎn
kiểu/mẫu mã được đề cập

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kiểu/mẫu mã được đề cập
Ví dụ (3)
gāi kuǎnshǒu shēn shòunián qīngr én ài
Mẫu điện thoại này nhận được sự yêu thích sâu sắc của giới trẻ.
gāi kuǎn zhuāng qiáncún huòchōng
Mẫu trang phục này hiện tại hàng tồn kho rất dồi dào.
mentuī jiànníngòu mǎigāi kuǎnchǎn pǐn
Chúng tôi giới thiệu bạn mua mẫu sản phẩm này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây