二十四
—
Phân tích từ 二十四
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:số lượng hai mươi tư
Ví dụ (3)
一天有二十小时。
Một ngày có hai mươi tư giờ.
班上一共有二十四名学生。
Trong lớp có tổng cộng hai mươi tư học sinh.
他的年龄是二十岁。
Tuổi của anh ấy là hai mươi tư tuổi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây