小李
Xiǎo Lǐ
Tiểu Lý (tên gọi xưng hô người họ Lý)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tiểu Lý (tên gọi xưng hô người họ Lý)
Ví dụ (3)
xiǎo shìde xuétóng xué
Tiểu Lý là bạn đại học của tôi.
xiǎo jīn tiān zhěng dàng'àn
Tiểu Lý hôm nay phụ trách sắp xếp hồ sơ.
xiǎo shí tángchī fàn
Tôi và Tiểu Lý cùng đi nhà ăn ăn cơm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây