极大地
jí dà de
rất lớn, mức độ cực kỳ sâu sắc

Định nghĩa (1)

1
Phó từ
Nghĩa:rất lớn, mức độ cực kỳ sâu sắc
Ví dụ (3)
xīn shùdeyìng yòng de gāoleshēng chǎnxiào
Việc ứng dụng kỹ thuật mới đã nâng cao rất lớn hiệu suất sản xuất.
jiāde dezēng qiángledexìn xīn
Sự cổ vũ của mọi người đã tăng cường rất lớn niềm tin của anh ấy.
zhè chǎng dehuǎn jiělenóng tiándegān hàn
Trận mưa này đã làm dịu đi rất lớn sự hạn hán của ruộng đồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây