各项
gè xiàng
tất cả các mục/hạng mục

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:tất cả các mục/hạng mục
Ví dụ (3)
gōng rèn zhēn luò shí xiàng guī dìng
Công ty nghiêm túc thực hiện các quy định.
gōng zuò rén yuánzhèng zàijiǎn chá xiàngzhǐ biāo
Nhân viên đang kiểm tra các chỉ số.
zhù jiāzài xiànggōng zuòzhōng hǎochéng
Chúc mọi người đạt thành tích tốt trong các công tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây