那段
nà duàn
đoạn đó, khoảng đó (thời gian, đường đi, bài hát)

Định nghĩa (1)

1
Cụm lượng từ
Nghĩa:đoạn đó, khoảng đó (thời gian, đường đi, bài hát)
Ví dụ (3)
cháng chánghuái niàn怀 duànkuài dexiào yuánshí guāng
Tôi thường hay hoài niệm khoảng thời gian vui vẻ ở trường học đó.
duàn qiánzhèng zàiwéi xiū
Đoạn đường đó hiện tại đang được sửa chữa.
qǐng duànyīn yuèzài fàng biàn
Xin hãy phát lại đoạn nhạc đó một lần nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây