擦拭
cā shì
lau chùi (bằng khăn/vải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:lau chùi (bằng khăn/vải)
Ví dụ (3)
yòng xīn shìzhezhuō zi
Mẹ tỉ mỉ lau chùi chiếc bàn.
qǐngyòngruǎn shìyǎn jìng piàn
Xin hãy dùng khăn mềm lau mắt kính.
gōngr énzhèng zài shì biǎo miàn
Công nhân đang lau chùi bề mặt máy móc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây