大叔
dà shū
chú, người đàn ông trung niên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chú, người đàn ông trung niên
Ví dụ (3)
mén kǒude shūhěn qíngdezhǐ
Bác ở cửa rất nhiệt tình chỉ đường.
shūsòng gěile men shū cài
Chú nhà bên đã tặng chúng tôi một nắm rau.
wèi shūbāng zhùxiǎo péng yǒuzhǎo dàolejiā zhǎng
Chú đó đã giúp em nhỏ tìm thấy phụ huynh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây