Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 爸爸妈妈
爸爸妈妈
bà ba mā ma
cha mẹ, phụ huynh
Loại từ
—
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 爸爸妈妈
妈
【mā】
Mẹ
爸
【bà】
Ba, bố
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 爸爸妈妈
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:
cha mẹ, phụ huynh
Ví dụ (3)
bà
ba
mā
mā
爸
爸
妈
妈
fēi
cháng
非
常
guān
xīn
关
心
wǒ
我
de
的
xué
xí
学
习
。
Bố mẹ rất quan tâm tới việc học của tôi.
zhōu
mò
周
末
wǒ
men
我
们
péi
陪
bà
ba
mā
mā
爸
爸
妈
妈
qù
去
sàn
bù
散
步
。
Cuối tuần chúng tôi đi dạo cùng bố mẹ.
wǒ
我
ài
爱
wǒ
我
de
的
bà
ba
mā
mā
爸
爸
妈
妈
。
Tôi yêu bố mẹ của tôi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây