浪费时间
làng fèi shí jiān
làm tiêu tốn thời gian không có ích

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:làm tiêu tốn thời gian không có ích
Ví dụ (3)
zhěng tiānwán yóu shìlàng fèi shí jiān
Cả ngày chơi game là lãng phí thời gian.
menyàozhēn guāng yīn yàolàng fèi shí jiān
Chúng ta cần trân trọng thời gian, đừng lãng phí thời gian.
tǎo lùnzhè gewèn bìng shìlàng fèi shí jiān
Thảo luận vấn đề này hoàn toàn không phải là lãng phí thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây